高中 đọc là gāozhōng, nghĩa là trung học phổ thông (cấp 3). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
高中
gāozhōng
trung học phổ thông (cấp 3)
Hán Việt: cao trung
danh từ
Ví dụ với 高中
他在上高中。
Tā zài shàng gāozhōng.
Cậu ấy đang học cấp ba.
Cách viết 高中 (thứ tự nét)
高… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 189 (高) | 10 |
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
Hỏi nhanh về 高中
高中 tiếng Trung là gì?
高中 (gāozhōng) nghĩa là trung học phổ thông (cấp 3) (danh từ).
高中 đọc thế nào?
高中 đọc là gāozhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高中 thế nào?
Ví dụ: 他在上高中。 (Tā zài shàng gāozhōng.) nghĩa là: Cậu ấy đang học cấp ba.
高中 thuộc cấp HSK mấy?
高中 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
