公路 (gōnglù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
公路 (gōnglù) nghĩa là đường quốc lộ, đường cao tốc. Từ HSK 2.
公里 (gōnglǐ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
公里 (gōnglǐ) nghĩa là ki-lô-mét. Từ HSK 2.
关心 (guānxīn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
关心 (guānxīn) nghĩa là quan tâm. Từ HSK 2.
关机 (guānjī) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
关机 (guānjī) nghĩa là tắt máy. Từ HSK 2.
其中 (qízhōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
其中 (qízhōng) nghĩa là trong đó. Từ HSK 2.
其他 (qítā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
其他 (qítā) nghĩa là khác, cái khác. Từ HSK 2.
养 (yǎng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
养 (yǎng) nghĩa là nuôi. Từ HSK 2.
冬天 (dōngtiān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
冬天 (dōngtiān) nghĩa là mùa đông. Từ HSK 2.
准确 (zhǔnquè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
准确 (zhǔnquè) nghĩa là chính xác. Từ HSK 2.
凉 (liáng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
凉 (liáng) nghĩa là mát, lạnh. Từ HSK 2.
凉快 (liángkuai) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
凉快 (liángkuai) nghĩa là mát mẻ. Từ HSK 2.
出发 (chūfā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出发 (chūfā) nghĩa là xuất phát, khởi hành. Từ HSK 2.
出口 (chūkǒu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出口 (chūkǒu) nghĩa là cửa ra, xuất khẩu. Từ HSK 2.
出国 (chūguó) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出国 (chūguó) nghĩa là ra nước ngoài. Từ HSK 2.
出现 (chūxiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出现 (chūxiàn) nghĩa là xuất hiện. Từ HSK 2.
出生 (chūshēng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出生 (chūshēng) nghĩa là sinh ra, chào đời. Từ HSK 2.
出租 (chūzū) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出租 (chūzū) nghĩa là cho thuê. Từ HSK 2.
出租车 (chūzūchē) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出租车 (chūzūchē) nghĩa là xe taxi. Từ HSK 2.
出门 (chūmén) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出门 (chūmén) nghĩa là ra ngoài, ra khỏi nhà. Từ HSK 2.
出院 (chūyuàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
出院 (chūyuàn) nghĩa là xuất viện. Từ HSK 2.
分开 (fēnkāi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
分开 (fēnkāi) nghĩa là chia ra, tách ra. Từ HSK 2.
分数 (fēnshù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
分数 (fēnshù) nghĩa là điểm số, phân số. Từ HSK 2.
分钟 (fēnzhōng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
分钟 (fēnzhōng) nghĩa là phút. Từ HSK 2.
刚 (gāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
刚 (gāng) nghĩa là vừa, mới. Từ HSK 2.
刚刚 (gānggāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
刚刚 (gānggāng) nghĩa là vừa mới. Từ HSK 2.
刚才 (gāngcái) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
刚才 (gāngcái) nghĩa là vừa nãy, lúc nãy. Từ HSK 2.
到处 (dàochù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
到处 (dàochù) nghĩa là khắp nơi. Từ HSK 2.
刻 (kè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
刻 (kè) nghĩa là khắc (thời gian); khắc, chạm. Từ HSK 2.
前年 (qiánnián) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
前年 (qiánnián) nghĩa là năm kia. Từ HSK 2.
办 (bàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
办 (bàn) nghĩa là làm, xử lý, tổ chức. Từ HSK 2.
办公室 (bàngōngshì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
办公室 (bàngōngshì) nghĩa là văn phòng. Từ HSK 2.
办法 (bànfǎ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
办法 (bànfǎ) nghĩa là cách, biện pháp. Từ HSK 2.
加 (jiā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
加 (jiā) nghĩa là cộng, thêm. Từ HSK 2.
加油 (jiāyóu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
加油 (jiāyóu) nghĩa là đổ xăng, cố lên. Từ HSK 2.
动物 (dòngwù) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
动物 (dòngwù) nghĩa là động vật. Từ HSK 2.
动物园 (dòngwùyuán) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
动物园 (dòngwùyuán) nghĩa là vườn thú, sở thú. Từ HSK 2.
努力 (nǔlì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
努力 (nǔlì) nghĩa là nỗ lực, cố gắng. Từ HSK 2.
北方 (běifāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
北方 (běifāng) nghĩa là phương bắc, miền Bắc. Từ HSK 2.
十分 (shífēn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
十分 (shífēn) nghĩa là rất, mười phần. Từ HSK 2.
千 (qiān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
千 (qiān) nghĩa là nghìn. Từ HSK 2.
千克 (qiānkè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
千克 (qiānkè) nghĩa là ki-lô-gam. Từ HSK 2.
午睡 (wǔshuì) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
午睡 (wǔshuì) nghĩa là ngủ trưa. Từ HSK 2.
午餐 (wǔcān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
午餐 (wǔcān) nghĩa là bữa trưa. Từ HSK 2.
半夜 (bànyè) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
半夜 (bànyè) nghĩa là nửa đêm. Từ HSK 2.
单位 (dānwèi) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
单位 (dānwèi) nghĩa là đơn vị. Từ HSK 2.
卖 (mài) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
卖 (mài) nghĩa là bán. Từ HSK 2.
南方 (nánfāng) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
南方 (nánfāng) nghĩa là phương nam, miền Nam. Từ HSK 2.
占 (zhàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
占 (zhàn) nghĩa là chiếm, giữ. Từ HSK 2.
卡 (kǎ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
卡 (kǎ) nghĩa là thẻ. Từ HSK 2.
原因 (yuányīn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
原因 (yuányīn) nghĩa là nguyên nhân. Từ HSK 2.
原来 (yuánlái) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
原来 (yuánlái) nghĩa là ban đầu, hóa ra. Từ HSK 2.
参加 (cānjiā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
参加 (cānjiā) nghĩa là tham gia. Từ HSK 2.
参观 (cānguān) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
参观 (cānguān) nghĩa là tham quan. Từ HSK 2.
又 (yòu) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
又 (yòu) nghĩa là lại, cũng. Từ HSK 2.
友好 (yǒuhǎo) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
友好 (yǒuhǎo) nghĩa là hữu nghị, thân thiện. Từ HSK 2.
发 (fā) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
发 (fā) nghĩa là phát, gửi. Từ HSK 2.
发现 (fāxiàn) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
发现 (fāxiàn) nghĩa là phát hiện. Từ HSK 2.
取 (qǔ) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
取 (qǔ) nghĩa là lấy. Từ HSK 2.
取得 (qǔdé) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
取得 (qǔdé) nghĩa là đạt được. Từ HSK 2.
受到 (shòudào) nghĩa là gì trong tiếng Trung?
受到 (shòudào) nghĩa là chịu, nhận được (ảnh hưởng…). Từ HSK 2.
