动物 đọc là dòngwù, nghĩa là động vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
动物
dòngwù
động vật
danh từ
Ví dụ với 动物
你喜欢什么动物?
Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích con vật nào?
Cách viết 动物 (thứ tự nét)
动… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 19 (力) | 6 |
| 物 | wù | 93 (牛) | 8 |
Hỏi nhanh về 动物
动物 tiếng Trung là gì?
动物 (dòngwù) nghĩa là động vật (danh từ).
动物 đọc thế nào?
动物 đọc là dòngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动物 thế nào?
Ví dụ: 你喜欢什么动物? (Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?) nghĩa là: Bạn thích con vật nào?
动物 thuộc cấp HSK mấy?
动物 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
