发 đọc là fā, nghĩa là gửi, phát (đi); phát ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
发
fā
gửi, phát (đi); phát ra
Hán Việt: phát
động từBộ thủ 29 (又)5 nét
Ví dụ với 发
我给你发个短信。
Wǒ gěi nǐ fā ge duǎnxìn.
Tôi nhắn cho bạn một tin.
Lưu ý khi dùng
Đọc fà trong 头发 (tóc).
Cách viết 发 (thứ tự nét)
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发
发 tiếng Trung là gì?
发 (fā) nghĩa là gửi, phát (đi); phát ra (động từ).
发 đọc thế nào?
发 đọc là fā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发 thế nào?
Ví dụ: 我给你发个短信。 (Wǒ gěi nǐ fā ge duǎnxìn.) nghĩa là: Tôi nhắn cho bạn một tin.
发 thuộc cấp HSK mấy?
发 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
