卖 đọc là mài, nghĩa là bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
卖
mài
bán

Hán Việt: mại

động từBộ thủ 24 (十)8 nét

Ví dụ với 卖

这家店卖水果。
Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán trái cây.

Cách viết 卖 (thứ tự nét)

卖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 卖

卖 tiếng Trung là gì?

卖 (mài) nghĩa là bán (động từ).

卖 đọc thế nào?

卖 đọc là mài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 卖 thế nào?

Ví dụ: 这家店卖水果。 (Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ.) nghĩa là: Cửa hàng này bán trái cây.

卖 thuộc cấp HSK mấy?

卖 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07