办公室 đọc là bàngōngshì, nghĩa là văn phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
办公室
bàngōngshì
văn phòng
danh từ
Ví dụ với 办公室
老师在办公室里。
Lǎoshī zài bàngōngshì li.
Thầy giáo đang ở trong văn phòng.
Cách viết 办公室 (thứ tự nét)
办… nét
公… nét
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 办公室
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 办 | bàn | 19 (力) | 4 |
| 公 | gōng | 12 (八) | 4 |
| 室 | shì | 40 (宀) | 9 |
Hỏi nhanh về 办公室
办公室 tiếng Trung là gì?
办公室 (bàngōngshì) nghĩa là văn phòng (danh từ).
办公室 đọc thế nào?
办公室 đọc là bàngōngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 办公室 thế nào?
Ví dụ: 老师在办公室里。 (Lǎoshī zài bàngōngshì li.) nghĩa là: Thầy giáo đang ở trong văn phòng.
办公室 thuộc cấp HSK mấy?
办公室 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
