参加 đọc là cānjiā, nghĩa là tham gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
参加
cānjiā
tham gia
động từ

Ví dụ với 参加

你明天参加考试吗?
Nǐ míngtiān cānjiā kǎoshì ma?
Ngày mai bạn có tham gia kỳ thi không?

Cách viết 参加 (thứ tự nét)

参… nét
加… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 参加

ChữPinyinBộ thủSố nét
参cān28 (厶)8
加jiā19 (力)5

Hỏi nhanh về 参加

参加 tiếng Trung là gì?

参加 (cānjiā) nghĩa là tham gia (động từ).

参加 đọc thế nào?

参加 đọc là cānjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 参加 thế nào?

Ví dụ: 你明天参加考试吗? (Nǐ míngtiān cānjiā kǎoshì ma?) nghĩa là: Ngày mai bạn có tham gia kỳ thi không?

参加 thuộc cấp HSK mấy?

参加 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07