刚 đọc là gāng, nghĩa là vừa, mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
刚
gāng
vừa, mới
phó từBộ thủ 18 (刀)6 nét
Ví dụ với 刚
我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa về đến nhà.
Cách viết 刚 (thứ tự nét)
刚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 刚
刚 tiếng Trung là gì?
刚 (gāng) nghĩa là vừa, mới (phó từ).
刚 đọc thế nào?
刚 đọc là gāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刚 thế nào?
Ví dụ: 我刚到家。 (Wǒ gāng dào jiā.) nghĩa là: Tôi vừa về đến nhà.
刚 thuộc cấp HSK mấy?
刚 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
