出租 đọc là chūzū, nghĩa là cho thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
出租
chūzū
cho thuê
động từ
Ví dụ với 出租
这里有房子出租。
Zhèlǐ yǒu fángzi chūzū.
Ở đây có nhà cho thuê.
Cách viết 出租 (thứ tự nét)
出… nét
租… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出租
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
| 租 | zū | 115 (禾) | 10 |
Hỏi nhanh về 出租
出租 tiếng Trung là gì?
出租 (chūzū) nghĩa là cho thuê (động từ).
出租 đọc thế nào?
出租 đọc là chūzū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出租 thế nào?
Ví dụ: 这里有房子出租。 (Zhèlǐ yǒu fángzi chūzū.) nghĩa là: Ở đây có nhà cho thuê.
出租 thuộc cấp HSK mấy?
出租 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
