发现 đọc là fāxiàn, nghĩa là phát hiện, nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
发现
fāxiàn
phát hiện, nhận ra
Hán Việt: phát hiện
động từ
Ví dụ với 发现
我发现门开着。
Wǒ fāxiàn mén kāizhe.
Tôi phát hiện cửa đang mở.
Cách viết 发现 (thứ tự nét)
发… nét
现… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发现
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 29 (又) | 5 |
| 现 | xiàn | 96 (玉) | 8 |
Hỏi nhanh về 发现
发现 tiếng Trung là gì?
发现 (fāxiàn) nghĩa là phát hiện, nhận ra (động từ).
发现 đọc thế nào?
发现 đọc là fāxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发现 thế nào?
Ví dụ: 我发现门开着。 (Wǒ fāxiàn mén kāizhe.) nghĩa là: Tôi phát hiện cửa đang mở.
发现 thuộc cấp HSK mấy?
发现 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
