凉快 đọc là liángkuai, nghĩa là mát mẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
凉快
liángkuai
mát mẻ
tính từ

Ví dụ với 凉快

晚上很凉快。
Wǎnshang hěn liángkuai.
Buổi tối rất mát mẻ.

Cách viết 凉快 (thứ tự nét)

凉… nét
快… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 凉快

ChữPinyinBộ thủSố nét
凉liáng15 (冫)10
快kuài61 (心)7

Hỏi nhanh về 凉快

凉快 tiếng Trung là gì?

凉快 (liángkuai) nghĩa là mát mẻ (tính từ).

凉快 đọc thế nào?

凉快 đọc là liángkuai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 凉快 thế nào?

Ví dụ: 晚上很凉快。 (Wǎnshang hěn liángkuai.) nghĩa là: Buổi tối rất mát mẻ.

凉快 thuộc cấp HSK mấy?

凉快 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07