刚才 đọc là gāngcái, nghĩa là vừa nãy, lúc nãy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
刚才
gāngcái
vừa nãy, lúc nãy
danh từ
Ví dụ với 刚才
刚才有人找你。
Gāngcái yǒu rén zhǎo nǐ.
Vừa nãy có người tìm bạn.
Cách viết 刚才 (thứ tự nét)
刚… nét
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 刚才
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 刚 | gāng | 18 (刀) | 6 |
| 才 | cái | 64 (手) | 3 |
Hỏi nhanh về 刚才
刚才 tiếng Trung là gì?
刚才 (gāngcái) nghĩa là vừa nãy, lúc nãy (danh từ).
刚才 đọc thế nào?
刚才 đọc là gāngcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刚才 thế nào?
Ví dụ: 刚才有人找你。 (Gāngcái yǒu rén zhǎo nǐ.) nghĩa là: Vừa nãy có người tìm bạn.
刚才 thuộc cấp HSK mấy?
刚才 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
