卡 đọc là kǎ, nghĩa là thẻ (ngân hàng, thành viên...). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
卡
kǎ
thẻ (ngân hàng, thành viên...)
danh từBộ thủ 25 (卜)5 nét
Ví dụ với 卡
我的卡在包里。
Wǒ de kǎ zài bāo li.
Thẻ của tôi ở trong túi.
Lưu ý khi dùng
Đọc qiǎ trong nghĩa "kẹt, chặn" (卡住).
Cách viết 卡 (thứ tự nét)
卡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 卡
卡 tiếng Trung là gì?
卡 (kǎ) nghĩa là thẻ (ngân hàng, thành viên...) (danh từ).
卡 đọc thế nào?
卡 đọc là kǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卡 thế nào?
Ví dụ: 我的卡在包里。 (Wǒ de kǎ zài bāo li.) nghĩa là: Thẻ của tôi ở trong túi.
卡 thuộc cấp HSK mấy?
卡 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
