开车 đọc là kāichē, nghĩa là lái xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
开车
kāichē
lái xe
động từ (động-tân)

Ví dụ với 开车

他不会开车。
Tā bú huì kāi chē.
Anh ấy không biết lái xe.

Cách viết 开车 (thứ tự nét)

开… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开车

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
开kāi廾4khai
车chē车4xa

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开车

开车 tiếng Trung là gì?

开车 (kāichē) nghĩa là lái xe (động từ (động-tân)).

开车 đọc thế nào?

开车 đọc là kāichē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开车 thế nào?

Ví dụ: 他不会开车。 (Tā bú huì kāi chē.) nghĩa là: Anh ấy không biết lái xe.

开车 thuộc cấp HSK mấy?

开车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.