开 đọc là kāi, nghĩa là mở; lái; bật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
开
kāi
mở; lái; bật

Hán Việt: khai

động từBộ thủ 廾4 nét

Ví dụ với 开

商店几点开门?
Shāngdiàn jǐ diǎn kāi mén?
Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
请开电视。
Qǐng kāi diànshì.
Làm ơn bật tivi.

Cách viết 开 (thứ tự nét)

开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开

开 tiếng Trung là gì?

开 (kāi) nghĩa là mở; lái; bật (động từ).

开 đọc thế nào?

开 đọc là kāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开 thế nào?

Ví dụ: 商店几点开门? (Shāngdiàn jǐ diǎn kāi mén?) nghĩa là: Mấy giờ cửa hàng mở cửa?

开 thuộc cấp HSK mấy?

开 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.