车站 đọc là chēzhàn, nghĩa là bến xe; ga. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
车站
chēzhàn
bến xe; ga
danh từ

Ví dụ với 车站

我们去车站吧。
Wǒmen qù chēzhàn ba.
Chúng ta đến bến xe nhé.

Cách viết 车站 (thứ tự nét)

车… nét
站… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 车站

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
车chē车4xa
站zhàn立10trạm

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 车站

车站 tiếng Trung là gì?

车站 (chēzhàn) nghĩa là bến xe; ga (danh từ).

车站 đọc thế nào?

车站 đọc là chēzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车站 thế nào?

Ví dụ: 我们去车站吧。 (Wǒmen qù chēzhàn ba.) nghĩa là: Chúng ta đến bến xe nhé.

车站 thuộc cấp HSK mấy?

车站 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.