车 đọc là chē, nghĩa là xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
车
chē
xe

Hán Việt: xa

danh từBộ thủ 车4 nét

Ví dụ với 车

我的车在楼下。
Wǒ de chē zài lóuxià.
Xe của tôi ở dưới nhà.

Cách viết 车 (thứ tự nét)

车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 车

车 tiếng Trung là gì?

车 (chē) nghĩa là xe (danh từ).

车 đọc thế nào?

车 đọc là chē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车 thế nào?

Ví dụ: 我的车在楼下。 (Wǒ de chē zài lóuxià.) nghĩa là: Xe của tôi ở dưới nhà.

车 thuộc cấp HSK mấy?

车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.