火车 đọc là huǒchē, nghĩa là tàu hỏa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
火车
huǒchē
tàu hỏa
danh từ
Ví dụ với 火车
我坐火车去北京。
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
Cách viết 火车 (thứ tự nét)
火… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 火车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 火 | huǒ | 火 | 4 | hoả |
| 车 | chē | 车 | 4 | xa |
Từ liên quan
- 车chē · xe
- 车站chēzhàn · bến xe
- 打车dǎchē · đi taxi
- 开车kāichē · lái xe
- 上车shàng chē · lên xe
- 下车xià chē · xuống xe
Hỏi nhanh về 火车
火车 tiếng Trung là gì?
火车 (huǒchē) nghĩa là tàu hỏa (danh từ).
火车 đọc thế nào?
火车 đọc là huǒchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火车 thế nào?
Ví dụ: 我坐火车去北京。 (Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.) nghĩa là: Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
火车 thuộc cấp HSK mấy?
火车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
