回家 đọc là huí jiā, nghĩa là về nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
回家
huí jiā
về nhà
động từ (động-tân)

Ví dụ với 回家

我六点回家。
Wǒ liù diǎn huí jiā.
Sáu giờ tôi về nhà.

Cách viết 回家 (thứ tự nét)

回… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回家

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
回huí囗6hồi
家jiā宀10gia

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 回家

回家 tiếng Trung là gì?

回家 (huí jiā) nghĩa là về nhà (động từ (động-tân)).

回家 đọc thế nào?

回家 đọc là huí jiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回家 thế nào?

Ví dụ: 我六点回家。 (Wǒ liù diǎn huí jiā.) nghĩa là: Sáu giờ tôi về nhà.

回家 thuộc cấp HSK mấy?

回家 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.