国家 đọc là guójiā, nghĩa là đất nước; quốc gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
国家
guójiā
đất nước; quốc gia
danh từ
Ví dụ với 国家
你是哪个国家的人?
Nǐ shì nǎ ge guójiā de rén?
Bạn là người nước nào?
Cách viết 国家 (thứ tự nét)
国… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 | quốc |
| 家 | jiā | 宀 | 10 | gia |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 国家
国家 tiếng Trung là gì?
国家 (guójiā) nghĩa là đất nước; quốc gia (danh từ).
国家 đọc thế nào?
国家 đọc là guójiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国家 thế nào?
Ví dụ: 你是哪个国家的人? (Nǐ shì nǎ ge guójiā de rén?) nghĩa là: Bạn là người nước nào?
国家 thuộc cấp HSK mấy?
国家 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
