家人 đọc là jiārén, nghĩa là người nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
家人
jiārén
người nhà
danh từ

Ví dụ với 家人

我的家人都很好。
Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.
Người nhà tôi đều khỏe.

Cách viết 家人 (thứ tự nét)

家… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 家人

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
家jiā宀10gia
人rén人2nhân

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 家人

家人 tiếng Trung là gì?

家人 (jiārén) nghĩa là người nhà (danh từ).

家人 đọc thế nào?

家人 đọc là jiārén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家人 thế nào?

Ví dụ: 我的家人都很好。 (Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.) nghĩa là: Người nhà tôi đều khỏe.

家人 thuộc cấp HSK mấy?

家人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.