回 đọc là huí, nghĩa là về; quay lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
回
huí
về; quay lại
Hán Việt: hồi
động từBộ thủ 囗6 nét
Ví dụ với 回
我下午回学校。
Wǒ xiàwǔ huí xuéxiào.
Chiều tôi quay về trường.
Cách viết 回 (thứ tự nét)
回… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 回
回 tiếng Trung là gì?
回 (huí) nghĩa là về; quay lại (động từ).
回 đọc thế nào?
回 đọc là huí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回 thế nào?
Ví dụ: 我下午回学校。 (Wǒ xiàwǔ huí xuéxiào.) nghĩa là: Chiều tôi quay về trường.
回 thuộc cấp HSK mấy?
回 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
