回来 đọc là huílai, nghĩa là trở về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
回来
huílai
trở về
động từ
Ví dụ với 回来
你几点回来?
Nǐ jǐ diǎn huílai?
Mấy giờ bạn về?
Cách viết 回来 (thứ tự nét)
回… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 | hồi |
| 来 | lai | 木 | 7 | lai |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 回来
回来 tiếng Trung là gì?
回来 (huílai) nghĩa là trở về (động từ).
回来 đọc thế nào?
回来 đọc là huílai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回来 thế nào?
Ví dụ: 你几点回来? (Nǐ jǐ diǎn huílai?) nghĩa là: Mấy giờ bạn về?
回来 thuộc cấp HSK mấy?
回来 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
