昨天 đọc là zuótiān, nghĩa là hôm qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
昨天
zuótiān
hôm qua
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 昨天
昨天我很累。
Zuótiān wǒ hěn lèi.
Hôm qua tôi rất mệt.
Cách viết 昨天 (thứ tự nét)
昨… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 昨天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 昨 | zuó | 日 | 9 | tạc |
| 天 | tiān | 大 | 4 | thiên |
Từ liên quan
- 天tiān · ngày
- 白天báitiān · ban ngày
- 后天hòutiān · ngày kia
- 今天jīntiān · hôm nay
- 明天míngtiān · ngày mai
- 天气tiānqì · thời tiết
Hỏi nhanh về 昨天
昨天 tiếng Trung là gì?
昨天 (zuótiān) nghĩa là hôm qua (danh từ chỉ thời gian).
昨天 đọc thế nào?
昨天 đọc là zuótiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 昨天 thế nào?
Ví dụ: 昨天我很累。 (Zuótiān wǒ hěn lèi.) nghĩa là: Hôm qua tôi rất mệt.
昨天 thuộc cấp HSK mấy?
昨天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
