今天 đọc là jīntiān, nghĩa là hôm nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
今天
jīntiān
hôm nay
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 今天
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
Cách viết 今天 (thứ tự nét)
今… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 今天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn | 人 | 4 | kim |
| 天 | tiān | 大 | 4 | thiên |
Từ liên quan
- 天tiān · ngày
- 白天báitiān · ban ngày
- 后天hòutiān · ngày kia
- 今年jīnnián · năm nay
- 明天míngtiān · ngày mai
- 天气tiānqì · thời tiết
Hỏi nhanh về 今天
今天 tiếng Trung là gì?
今天 (jīntiān) nghĩa là hôm nay (danh từ chỉ thời gian).
今天 đọc thế nào?
今天 đọc là jīntiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 今天 thế nào?
Ví dụ: 今天星期几? (Jīntiān xīngqī jǐ?) nghĩa là: Hôm nay là thứ mấy?
今天 thuộc cấp HSK mấy?
今天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
