白天 đọc là báitiān, nghĩa là ban ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
白天
báitiān
ban ngày
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 白天

白天天气很热。
Báitiān tiānqì hěn rè.
Ban ngày trời rất nóng.

Cách viết 白天 (thứ tự nét)

白… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 白天

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
白bái白5bạch
天tiān大4thiên

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 白天

白天 tiếng Trung là gì?

白天 (báitiān) nghĩa là ban ngày (danh từ chỉ thời gian).

白天 đọc thế nào?

白天 đọc là báitiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 白天 thế nào?

Ví dụ: 白天天气很热。 (Báitiān tiānqì hěn rè.) nghĩa là: Ban ngày trời rất nóng.

白天 thuộc cấp HSK mấy?

白天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.