明天 đọc là míngtiān, nghĩa là ngày mai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
明天
míngtiān
ngày mai
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 明天
我明天去学校。
Wǒ míngtiān qù xuéxiào.
Ngày mai tôi đến trường.
Cách viết 明天 (thứ tự nét)
明… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 明天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng | 日 | 8 | minh |
| 天 | tiān | 大 | 4 | thiên |
Từ liên quan
- 天tiān · ngày
- 白天báitiān · ban ngày
- 后天hòutiān · ngày kia
- 今天jīntiān · hôm nay
- 明白míngbai · hiểu
- 天气tiānqì · thời tiết
Hỏi nhanh về 明天
明天 tiếng Trung là gì?
明天 (míngtiān) nghĩa là ngày mai (danh từ chỉ thời gian).
明天 đọc thế nào?
明天 đọc là míngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 明天 thế nào?
Ví dụ: 我明天去学校。 (Wǒ míngtiān qù xuéxiào.) nghĩa là: Ngày mai tôi đến trường.
明天 thuộc cấp HSK mấy?
明天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
