书包 đọc là shūbāo, nghĩa là cặp sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
书包
shūbāo
cặp sách
danh từ
Ví dụ với 书包
我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi rất nặng.
Cách viết 书包 (thứ tự nét)
书… nét
包… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书包
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 书 | shū | 乙 | 4 | thư |
| 包 | bāo | 勹 | 5 | bao |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书包
书包 tiếng Trung là gì?
书包 (shūbāo) nghĩa là cặp sách (danh từ).
书包 đọc thế nào?
书包 đọc là shūbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书包 thế nào?
Ví dụ: 我的书包很重。 (Wǒ de shūbāo hěn zhòng.) nghĩa là: Cặp sách của tôi rất nặng.
书包 thuộc cấp HSK mấy?
书包 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
