图书馆 đọc là túshūguǎn, nghĩa là thư viện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
图书馆
túshūguǎn
thư viện
danh từ
Ví dụ với 图书馆
我在图书馆看书。
Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.
Tôi đọc sách ở thư viện.
Cách viết 图书馆 (thứ tự nét)
图… nét
书… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 图书馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú | 囗 | 8 | đồ |
| 书 | shū | 乙 | 4 | thư |
| 馆 | guǎn | 饣 | 11 | quán |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 图书馆
图书馆 tiếng Trung là gì?
图书馆 (túshūguǎn) nghĩa là thư viện (danh từ).
图书馆 đọc thế nào?
图书馆 đọc là túshūguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 图书馆 thế nào?
Ví dụ: 我在图书馆看书。 (Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.) nghĩa là: Tôi đọc sách ở thư viện.
图书馆 thuộc cấp HSK mấy?
图书馆 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
