读书 đọc là dúshū, nghĩa là đọc sách; đi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
读书
dúshū
đọc sách; đi học
động từ (động-tân)
Ví dụ với 读书
他在家读书。
Tā zài jiā dú shū.
Anh ấy đang đọc sách ở nhà.
Cách viết 读书 (thứ tự nét)
读… nét
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 读书
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú | 讠 | 10 | |
| 书 | shū | 乙 | 4 | thư |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 读书
读书 tiếng Trung là gì?
读书 (dúshū) nghĩa là đọc sách; đi học (động từ (động-tân)).
读书 đọc thế nào?
读书 đọc là dúshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 读书 thế nào?
Ví dụ: 他在家读书。 (Tā zài jiā dú shū.) nghĩa là: Anh ấy đang đọc sách ở nhà.
读书 thuộc cấp HSK mấy?
读书 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
