钱包 đọc là qiánbāo, nghĩa là ví tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
钱包
qiánbāo
ví tiền
danh từ
Ví dụ với 钱包
我的钱包在书包里。
Wǒ de qiánbāo zài shūbāo lǐ.
Ví của tôi ở trong cặp.
Cách viết 钱包 (thứ tự nét)
钱… nét
包… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 钱包
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián | 钅 | 10 | tiền |
| 包 | bāo | 勹 | 5 | bao |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 钱包
钱包 tiếng Trung là gì?
钱包 (qiánbāo) nghĩa là ví tiền (danh từ).
钱包 đọc thế nào?
钱包 đọc là qiánbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钱包 thế nào?
Ví dụ: 我的钱包在书包里。 (Wǒ de qiánbāo zài shūbāo lǐ.) nghĩa là: Ví của tôi ở trong cặp.
钱包 thuộc cấp HSK mấy?
钱包 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
