今年 đọc là jīnnián, nghĩa là năm nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
今年
jīnnián
năm nay
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 今年
我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
Cách viết 今年 (thứ tự nét)
今… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 今年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn | 人 | 4 | kim |
| 年 | nián | 干 | 6 | niên |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 今年
今年 tiếng Trung là gì?
今年 (jīnnián) nghĩa là năm nay (danh từ chỉ thời gian).
今年 đọc thế nào?
今年 đọc là jīnnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 今年 thế nào?
Ví dụ: 我今年二十岁。 (Wǒ jīnnián èrshí suì.) nghĩa là: Năm nay tôi hai mươi tuổi.
今年 thuộc cấp HSK mấy?
今年 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
