来 đọc là lái, nghĩa là đến; tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
来
lái
đến; tới
Hán Việt: lai
động từBộ thủ 木7 nét
Ví dụ với 来
你什么时候来?
Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
请来我家吃饭。
Qǐng lái wǒ jiā chī fàn.
Mời đến nhà tôi ăn cơm.
Cách viết 来 (thứ tự nét)
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 来
来 tiếng Trung là gì?
来 (lái) nghĩa là đến; tới (động từ).
来 đọc thế nào?
来 đọc là lái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来 thế nào?
Ví dụ: 你什么时候来? (Nǐ shénme shíhou lái?) nghĩa là: Khi nào bạn đến?
来 thuộc cấp HSK mấy?
来 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
