电影 đọc là diànyǐng, nghĩa là phim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
电影
diànyǐng
phim
danh từ
Ví dụ với 电影
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
Cách viết 电影 (thứ tự nét)
电… nét
影… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电影
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 田 | 5 | điện |
| 影 | yǐng | 彡 | 15 | ảnh |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电影
电影 tiếng Trung là gì?
电影 (diànyǐng) nghĩa là phim (danh từ).
电影 đọc thế nào?
电影 đọc là diànyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电影 thế nào?
Ví dụ: 这个电影很好看。 (Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.) nghĩa là: Bộ phim này rất hay.
电影 thuộc cấp HSK mấy?
电影 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
