电视 đọc là diànshì, nghĩa là tivi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
电视
diànshì
tivi
danh từ

Ví dụ với 电视

他在看电视。
Tā zài kàn diànshì.
Anh ấy đang xem tivi.

Cách viết 电视 (thứ tự nét)

电… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电视

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
电diàn田5điện
视shì示8thị

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 电视

电视 tiếng Trung là gì?

电视 (diànshì) nghĩa là tivi (danh từ).

电视 đọc thế nào?

电视 đọc là diànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电视 thế nào?

Ví dụ: 他在看电视。 (Tā zài kàn diànshì.) nghĩa là: Anh ấy đang xem tivi.

电视 thuộc cấp HSK mấy?

电视 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.