电脑 đọc là diànnǎo, nghĩa là máy tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
电脑
diànnǎo
máy tính
danh từ
Ví dụ với 电脑
我的电脑坏了。
Wǒ de diànnǎo huài le.
Máy tính của tôi hỏng rồi.
Cách viết 电脑 (thứ tự nét)
电… nét
脑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电脑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 田 | 5 | điện |
| 脑 | nǎo | 肉 | 10 | não |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电脑
电脑 tiếng Trung là gì?
电脑 (diànnǎo) nghĩa là máy tính (danh từ).
电脑 đọc thế nào?
电脑 đọc là diànnǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电脑 thế nào?
Ví dụ: 我的电脑坏了。 (Wǒ de diànnǎo huài le.) nghĩa là: Máy tính của tôi hỏng rồi.
电脑 thuộc cấp HSK mấy?
电脑 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
