电话 đọc là diànhuà, nghĩa là điện thoại; cuộc gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
电话
diànhuà
điện thoại; cuộc gọi
danh từ
Ví dụ với 电话
我没有他的电话。
Wǒ méiyǒu tā de diànhuà.
Tôi không có số điện thoại của anh ấy.
Cách viết 电话 (thứ tự nét)
电… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 田 | 5 | điện |
| 话 | huà | 讠 | 8 | thoại |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电话
电话 tiếng Trung là gì?
电话 (diànhuà) nghĩa là điện thoại; cuộc gọi (danh từ).
电话 đọc thế nào?
电话 đọc là diànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电话 thế nào?
Ví dụ: 我没有他的电话。 (Wǒ méiyǒu tā de diànhuà.) nghĩa là: Tôi không có số điện thoại của anh ấy.
电话 thuộc cấp HSK mấy?
电话 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
