大学 đọc là dàxué, nghĩa là trường đại học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
大学
dàxué
trường đại học
danh từ
Ví dụ với 大学
我在北京上大学。
Wǒ zài Běijīng shàng dàxué.
Tôi học đại học ở Bắc Kinh.
Cách viết 大学 (thứ tự nét)
大… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 | đại |
| 学 | xué | 子 | 8 | học |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大学
大学 tiếng Trung là gì?
大学 (dàxué) nghĩa là trường đại học (danh từ).
大学 đọc thế nào?
大学 đọc là dàxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大学 thế nào?
Ví dụ: 我在北京上大学。 (Wǒ zài Běijīng shàng dàxué.) nghĩa là: Tôi học đại học ở Bắc Kinh.
大学 thuộc cấp HSK mấy?
大学 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
