大 đọc là dà, nghĩa là to; lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
大
dà
to; lớn

Hán Việt: đại

tính từBộ thủ 大3 nét

Ví dụ với 大

这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Phòng này rất rộng.
他比我大两岁。
Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh ấy hơn tôi hai tuổi.

Cách viết 大 (thứ tự nét)

大… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大

大 tiếng Trung là gì?

大 (dà) nghĩa là to; lớn (tính từ).

大 đọc thế nào?

大 đọc là dà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大 thế nào?

Ví dụ: 这个房间很大。 (Zhège fángjiān hěn dà.) nghĩa là: Phòng này rất rộng.

大 thuộc cấp HSK mấy?

大 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.