钱 đọc là qián, nghĩa là tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
钱
qián
tiền

Hán Việt: tiền

danh từBộ thủ 钅10 nét

Ví dụ với 钱

我没有钱了。
Wǒ méiyǒu qián le.
Tôi hết tiền rồi.

Cách viết 钱 (thứ tự nét)

钱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 钱

钱 tiếng Trung là gì?

钱 (qián) nghĩa là tiền (danh từ).

钱 đọc thế nào?

钱 đọc là qián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钱 thế nào?

Ví dụ: 我没有钱了。 (Wǒ méiyǒu qián le.) nghĩa là: Tôi hết tiền rồi.

钱 thuộc cấp HSK mấy?

钱 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.