进去 đọc là jìnqù, nghĩa là đi vào trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
进去
jìnqù
đi vào trong
động từ

Ví dụ với 进去

我们进去看看吧。
Wǒmen jìnqù kànkan ba.
Chúng ta vào trong xem thử nhé.

Cách viết 进去 (thứ tự nét)

进… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 进去

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
进jìn辵7tiến
去qù厶5khứ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 进去

进去 tiếng Trung là gì?

进去 (jìnqù) nghĩa là đi vào trong (động từ).

进去 đọc thế nào?

进去 đọc là jìnqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进去 thế nào?

Ví dụ: 我们进去看看吧。 (Wǒmen jìnqù kànkan ba.) nghĩa là: Chúng ta vào trong xem thử nhé.

进去 thuộc cấp HSK mấy?

进去 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.