出去 đọc là chūqù, nghĩa là đi ra ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
出去
chūqù
đi ra ngoài
động từ

Ví dụ với 出去

我想出去走走。
Wǒ xiǎng chūqù zǒuzou.
Tôi muốn ra ngoài đi dạo.

Cách viết 出去 (thứ tự nét)

出… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出去

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
出chū凵5xuất
去qù厶5khứ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出去

出去 tiếng Trung là gì?

出去 (chūqù) nghĩa là đi ra ngoài (động từ).

出去 đọc thế nào?

出去 đọc là chūqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出去 thế nào?

Ví dụ: 我想出去走走。 (Wǒ xiǎng chūqù zǒuzou.) nghĩa là: Tôi muốn ra ngoài đi dạo.

出去 thuộc cấp HSK mấy?

出去 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.