桌子 đọc là zhuōzi, nghĩa là cái bàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
桌子
zhuōzi
cái bàn
danh từ
Ví dụ với 桌子
桌子上有水果。
Zhuōzi shàng yǒu shuǐguǒ.
Trên bàn có trái cây.
Cách viết 桌子 (thứ tự nét)
桌… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 桌子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 桌 | zhuō | 木 | 10 | trác |
| 子 | zi | 子 | 3 | tử |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 桌子
桌子 tiếng Trung là gì?
桌子 (zhuōzi) nghĩa là cái bàn (danh từ).
桌子 đọc thế nào?
桌子 đọc là zhuōzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桌子 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有水果。 (Zhuōzi shàng yǒu shuǐguǒ.) nghĩa là: Trên bàn có trái cây.
桌子 thuộc cấp HSK mấy?
桌子 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
