右边 đọc là yòubian, nghĩa là bên phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
右边
yòubian
bên phải
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 右边
洗手间在右边。
Xǐshǒujiān zài yòubian.
Nhà vệ sinh ở bên phải.
Cách viết 右边 (thứ tự nét)
右… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 右边
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 右 | yòu | 口 | 5 | hữu |
| 边 | bian | 辵 | 6 | biên |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 右边
右边 tiếng Trung là gì?
右边 (yòubian) nghĩa là bên phải (danh từ chỉ phương vị).
右边 đọc thế nào?
右边 đọc là yòubian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 右边 thế nào?
Ví dụ: 洗手间在右边。 (Xǐshǒujiān zài yòubian.) nghĩa là: Nhà vệ sinh ở bên phải.
右边 thuộc cấp HSK mấy?
右边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
