有 đọc là yǒu, nghĩa là có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
有
yǒu
có
Hán Việt: hữu
động từBộ thủ 月6 nét
Ví dụ với 有
我有两个哥哥。
Wǒ yǒu liǎng ge gēge.
Tôi có hai người anh.
Cách viết 有 (thứ tự nét)
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有
有 tiếng Trung là gì?
有 (yǒu) nghĩa là có (động từ).
有 đọc thế nào?
有 đọc là yǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有 thế nào?
Ví dụ: 我有两个哥哥。 (Wǒ yǒu liǎng ge gēge.) nghĩa là: Tôi có hai người anh.
有 thuộc cấp HSK mấy?
有 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
