没有 đọc là méiyǒu, nghĩa là không có; chưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
没有
méiyǒu
không có; chưa
động từ; phó từ

Ví dụ với 没有

我家没有电视。
Wǒ jiā méiyǒu diànshì.
Nhà tôi không có tivi.

Cách viết 没有 (thứ tự nét)

没… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 没有

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
没méi水7một
有yǒu月6hữu

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 没有

没有 tiếng Trung là gì?

没有 (méiyǒu) nghĩa là không có; chưa (động từ; phó từ).

没有 đọc thế nào?

没有 đọc là méiyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没有 thế nào?

Ví dụ: 我家没有电视。 (Wǒ jiā méiyǒu diànshì.) nghĩa là: Nhà tôi không có tivi.

没有 thuộc cấp HSK mấy?

没有 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.