医院 đọc là yīyuàn, nghĩa là bệnh viện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
医院
yīyuàn
bệnh viện
danh từ

Ví dụ với 医院

我妈妈在医院。
Wǒ māma zài yīyuàn.
Mẹ tôi ở bệnh viện.

Cách viết 医院 (thứ tự nét)

医… nét
院… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 医院

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
医yī匸7y
院yuàn阜9viện

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 医院

医院 tiếng Trung là gì?

医院 (yīyuàn) nghĩa là bệnh viện (danh từ).

医院 đọc thế nào?

医院 đọc là yīyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 医院 thế nào?

Ví dụ: 我妈妈在医院。 (Wǒ māma zài yīyuàn.) nghĩa là: Mẹ tôi ở bệnh viện.

医院 thuộc cấp HSK mấy?

医院 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.