医生 đọc là yīshēng, nghĩa là bác sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
医生
yīshēng
bác sĩ
danh từ
Ví dụ với 医生
医生在医院工作。
Yīshēng zài yīyuàn gōngzuò.
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
Cách viết 医生 (thứ tự nét)
医… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 医生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 医 | yī | 匸 | 7 | y |
| 生 | shēng | 生 | 5 | sinh |
Từ liên quan
- 生病shēngbìng · bị ốm
- 生气shēngqì · tức giận
- 生日shēngrì · sinh nhật
- 先生xiānsheng · ông
- 学生xuésheng · học sinh
- 医院yīyuàn · bệnh viện
Hỏi nhanh về 医生
医生 tiếng Trung là gì?
医生 (yīshēng) nghĩa là bác sĩ (danh từ).
医生 đọc thế nào?
医生 đọc là yīshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 医生 thế nào?
Ví dụ: 医生在医院工作。 (Yīshēng zài yīyuàn gōngzuò.) nghĩa là: Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
医生 thuộc cấp HSK mấy?
医生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
