下雨 đọc là xià yǔ, nghĩa là mưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
下雨
xià yǔ
mưa
động từ (động-tân)
Ví dụ với 下雨
明天会下雨。
Míngtiān huì xià yǔ.
Ngày mai trời sẽ mưa.
Cách viết 下雨 (thứ tự nét)
下… nét
雨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下雨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 | hạ |
| 雨 | yǔ | 雨 | 8 | vũ |
Từ liên quan
- 雨yǔ · mưa
- 楼下lóuxià · tầng dưới
- 下班xiàbān · tan làm
- 下车xià chē · xuống xe
- 下次xiàcì · lần sau
- 下课xiàkè · tan học
Hỏi nhanh về 下雨
下雨 tiếng Trung là gì?
下雨 (xià yǔ) nghĩa là mưa (động từ (động-tân)).
下雨 đọc thế nào?
下雨 đọc là xià yǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下雨 thế nào?
Ví dụ: 明天会下雨。 (Míngtiān huì xià yǔ.) nghĩa là: Ngày mai trời sẽ mưa.
下雨 thuộc cấp HSK mấy?
下雨 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
