下课 đọc là xiàkè, nghĩa là tan học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
下课
xiàkè
tan học
động từ (động-tân)
Ví dụ với 下课
我们十二点下课。
Wǒmen shí'èr diǎn xià kè.
Mười hai giờ chúng tôi tan học.
Cách viết 下课 (thứ tự nét)
下… nét
课… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下课
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 | hạ |
| 课 | kè | 讠 | 10 | khoá |
Từ liên quan
- 课kè · bài học
- 楼下lóuxià · tầng dưới
- 上课shàngkè · vào học
- 下班xiàbān · tan làm
- 下车xià chē · xuống xe
- 下次xiàcì · lần sau
Hỏi nhanh về 下课
下课 tiếng Trung là gì?
下课 (xiàkè) nghĩa là tan học (động từ (động-tân)).
下课 đọc thế nào?
下课 đọc là xiàkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下课 thế nào?
Ví dụ: 我们十二点下课。 (Wǒmen shí'èr diǎn xià kè.) nghĩa là: Mười hai giờ chúng tôi tan học.
下课 thuộc cấp HSK mấy?
下课 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
